Honda Air Blade 125 150 2020


THIẾT KẾ


  • Tem xe hoàn toàn mới

  • Hệ thống đèn pha LED

  • Thiết kế mặt đồng hồ thể thao

  • Cụm đèn hậu và đèn phanh

  • Gương chiếu hậu sang trọng

  • Ốp ống xả


ĐỘNG CƠ & CÔNG NGHỆ


  • Chìa khóa thông minh

  • Hộc đựng đồ lớn

  • Nắp bình xăng tiện lợi

  • Công tắc chân chống bên

  • Lốp không săm

  • Hệ thống phanh (thắng) kết hợp (Combi Brake)


TIỆN ÍCH & AN TOÀN


  • Phun xăng điện tử PGM-FI

  • Bộ đề tích hợp ACG

  • Hệ thống ngắt động cơ tạm thời (Idling stop)

  • Mức tiêu hao nhiên liệu ấn tượng


Thêm so sánh
Danh mục:
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
 
Khối lượng bản thân

110 Kg

Dài x Rộng x Cao

1.881 x 687 x 1.111 mm

Khoảng cách trục xe

1.288 mm

Độ cao yên

777 mm

Khoảng sáng gầm xe

131 mm

Dung tích bình xăng

4,4 lít

Kích cỡ lốp trước / sau

Trước: 80/90-14M/C 40P – Không săm; Sau: 90/90-14M/C 46P – Không săm

Phuộc trước

Ống lồng, giảm chấn thủy lực

Phuộc sau

Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực

Loại động cơ

PGM-FI, Xăng, 4 kỳ, 1 xy lanh Làm mát bằng dung dịch

Dung tích xy-lanh

124,9 cm3

Đường kính x H.trinh Pitton

52,4 x 57,9 mm

Tỉ số nén

11 : 1

Công suất tối đa

8,4kW/8.500 vòng/phút

Momen cực đại

11,26N.m/5.000 vòng/phút

Dung tích nhớt máy

0,8 lít khi thay dầu; 0,9 lít khi rã máy

Loại truyền động

Dây đai, biến thiên vô cấp

Hệ thống khởi động

Điện

CHI TIẾT
 
MÀU SẮC